Trang Chủ/Tuyến Thương Mại/HS 7604

Hướng Dẫn Thương Mại Xuyên Biên Giới

🇬🇧 United Kingdom 🇹🇭 Thailand

HS 7604 · ALUMINUM BARS, RODS AND PROFILESKim ngạch thương mại song phương hàng năm: $20M

Thuế Quan Ước Tính

5-10%

MFN + 7% VAT

Thời Gian Vận Chuyển

22-30 days

Từ đầu đến cuối

Tuân Thủ

TISI nhôm

Xác minh cấp độ

Hoàn Thuế Xuất Khẩu

0%

VAT 0% (hoàn lại 20%)

Phạm vi Beta: Bốn chỉ số tóm tắt ở trên được hỗ trợ đầy đủ cho hành lang này. Các quy định chi tiết theo từng giai đoạn (quy trình hải quan, tài liệu yêu cầu, v.v.) vẫn đang được tổng hợp cho Thailand.

Quy Tắc Chính

United Kingdom 🇬🇧 Thailand 🇹🇭

Chứng nhận xuất khẩu Vương quốc Anh
Chứng từ xuất khẩu bắt buộc (Vương quốc Anh)
Xuất khẩu qua CDS
Xuất khẩu qua CDS
Thời gian vận chuyển từ Vương quốc Anh
Thời gian vận chuyển đến Vương quốc Anh
💰

Estimated Cost Breakdown

per $100K shipment · United KingdomThailand

DUTY CALCULATION — THAILAND

Base Duty

0%

Unknown

Unknown

0%

on (CIF + duty)

Effective Total

~0%

duty only

Product cost (FOB)$100,000
Ocean freight (est.)$3,500
Marine insurance (0.4%)$400
United Kingdom export tax rebate (20%)-$20,000
Estimated total landed cost~$83,900

* Estimates based on $100K FOB shipment of electronics (HS 85). Actual costs vary by exact HS code, weight/volume, and current rates.

CHỨNG NHẬN
Chứng nhận xuất khẩu Vương quốc Anh
Không có chứng nhận xuất khẩu chung. Hàng chiến lược: Danh sách Kiểm soát Xuất khẩu Chiến lược Vương quốc Anh (phù hợp Wassenaar). Giấy phép từ Đơn vị Kiểm soát Xuất khẩu (ECJU).
§TÀI LIỆU YÊU CẦU
Chứng từ xuất khẩu bắt buộc (Vương quốc Anh)
Tờ khai xuất khẩu (CDS), Hóa đơn thương mại, Phiếu đóng gói, B/L, Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy phép xuất khẩu (hàng chiến lược).
CÁC BƯỚC QUY TRÌNH
Xuất khẩu qua CDS
Tờ khai điện tử qua CDS. Sàng lọc kiểm soát xuất khẩu. Được miễn thuế VAT 0%.
CÁC BƯỚC QUY TRÌNH
Xuất khẩu qua CDS
Tờ khai điện tử qua CDS. Sàng lọc kiểm soát xuất khẩu. Được miễn thuế VAT 0%.
VẬN CHUYỂN & THỜI GIAN
Thời gian vận chuyển từ Vương quốc Anh
Vương quốc Anh → Trung Quốc: 25-35 ngày. Vương quốc Anh → Hoa Kỳ: 10-20 ngày. Vương quốc Anh → EU: 2-5 ngày. Vương quốc Anh → Nhật Bản: 25-35 ngày.
Thời gian vận chuyển đến Vương quốc Anh
Từ Trung Quốc: 25-35 ngày đường biển. Từ Hoa Kỳ: 10-20 ngày. Từ Nhật Bản: 25-35 ngày. Từ EU: 2-5 ngày (nhưng hải quan đầy đủ sau Brexit). Thông quan: 1-3 ngày.

Hạn Chế Phía Xuất Khẩu

Các kiểm soát do United Kingdom áp đặt

Kiểm soát xuất khẩu Vương quốc Anh
Danh sách Kiểm soát Xuất khẩu Chiến lược cho hàng lưỡng dụng/quân sự. Yêu cầu tuân thủ trừng phạt. Sang EU: phải chứng minh xuất xứ Vương quốc Anh để được mức 0% theo TCA.

Thông Báo Gần Đây

Thu hồi sản phẩm tại thị trường đích

2026-04-09BISSELL Recalls Over One Million Steam Shot OmniReach Steam Cleaners Due to Risk of Serious Burn Hazard from Attachments
2026-04-09Easymake Adult Portable Bed Rails Recalled Due to Risk of Serious Injury or Death from Entrapment and Asphyxiation; Violates Mandatory Standard for Adult Portable Bed Rails; Imported by ZFZG-US
2026-04-09Halloween Pumpkin Carving Kits Recalled Due to Risk of Serious Injury or Death from Battery Ingestion; Violates Mandatory Standard for Consumer Products with Button Cell Batteries; Sold on Amazon by Besslly Store
2026-04-09LED Lights Recalled Due to Risk of Serious Injury or Death from Battery Ingestion; Violates Mandatory Standard for Consumer Products with Coin Batteries; Sold on Amazon by Happiness Light
2026-04-09Magnetic Drinkware Charms Recalled Due to Risk of Serious Injury or Death from Magnet Ingestion; Violate Mandatory Standard for Magnets; Sold on Amazon by Maitys

Phân tích liên quan

100 ngày đầu của CBAM: mức giá €75 là chiêu đánh lạc hướng, sổ đăng ký mới là chính sách thực sự

Quý 1/2026 CBAM chốt ở €75,36/tấn CO₂ — nhưng hệ số điều chỉnh 2,5% khiến hóa đơn thực tế không đáng kể. Chính sách thực sự là sổ đăng ký khí thải được xác minh mà chính nhà sản xuất phải chi tiền để xây dựng.

2026-04-20 · Đọc →

Chi tiết bị bỏ sót trong §232 tháng 4: chấm dứt 7 năm 'kỹ thuật thuế quan'

Ngày 6/4, §232 tăng từ 25% lên 50%. Nhưng thay đổi chính sách thực sự nằm trong Phụ lục I-B: chuyển từ tính thuế trên hàm lượng kim loại sang giá trị hải quan đầy đủ.

2026-04-20 · Đọc →

Thương mại xuyên biên giới — 10 điểm cần nắm ngày 6/5/2026

Mười điểm tính đến 6/5: ngày 1 phiên §301 dư thừa công suất nhắm vào Trung Quốc, kêu gọi loại 15 nước còn lại; CAPE hoàn IEEPA đầu tiên thứ Hai; ý kiến phản biện §301 cưỡng bức lao động hạn thứ Sáu; báo cáo tiến độ CBP cho Eaton ngày 12/5; đàm phán Mỹ-Mexico ngày 25/5; danh sách trả đũa Mexico 5-20% lộ ra; chính phủ thiểu số Tự do Canada từ 28/4; thuế quan trung bình thực tế Mỹ 11,8% (cao nhất từ thập niên 1940); phí cảng §301 hàng hải hiệu lực từ 17/4; còn 188 ngày tới khi đình chiến Busan hết hạn.

2026-05-06 · Đọc →

Thương mại xuyên biên giới — 10 điểm cần nắm ngày 3/5/2026

Mười điểm có ngày và nguồn đang dịch chuyển thương mại xuyên biên giới tính đến 3/5: phiên điều trần §301 về dư thừa công suất mở thứ Hai, CAPE Giai đoạn 1 mới 3% vào diện hoàn thuế, vòng đàm phán Mỹ-Mexico 25/5, §232 tính theo trị giá đầy đủ tròn một tháng, đếm ngược 100% dược phẩm, sắc lệnh dệt may Mexico hết hạn, giá CBAM Q2 ngày 6/7, tín hiệu phản công Trung Quốc đợi xác minh và 191 ngày tới khi đình chiến Busan hết hạn.

2026-05-03 · Đọc →

USTR §301 không phải điều tra — là lịch trình giao hàng, 135 ngày cho 16 nền kinh tế

Ngày 11/3, USTR Greer nêu tên 16 nền kinh tế và 21 ngành. Cửa sổ pháp định: 12 tháng; mục tiêu công khai của Greer: 24/7 — 135 ngày. So với 322 ngày của điều tra §301 đối với Trung Quốc 2017–2018, lịch này ngắn hơn 58%. Cuộc điều tra vẫn đang chạy nhưng điểm đến đã được đánh dấu.

2026-04-26 · Đọc →
Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Các con số là ước tính tốt nhất dựa trên các quy định công khai tháng 4/2026 (§122, §232, §301, CBAM, RCEP, v.v.). Xác minh với cơ quan hải quan có thẩm quyền trước khi đưa ra quyết định thương mại.